costal
UK/ˈkɒstl̩/
US/ˈkɑstl̩/
giọng máy của trình duyệt
costal nghĩa là sườn.
Nghĩa của costal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) sườn.
Dạng từ của costal
| Số nhiều | costals |
Họ từ của costal
Câu hỏi thường gặp
costal nghĩa là gì?
costal (tính từ) nghĩa là sườn.
costal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của costal: giọng Anh (UK) /ˈkɒstl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑstl̩/.