costard
UK/ˈkɒs.tə(ɹ)d/
US/ˈkɒs.tə(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
costard nghĩa là cái đầu.
Nghĩa của costard
Danh từ
- Loại táo lớn ở Anh.
- Đùa cợt Cái đầu.
Dạng từ của costard
| Số nhiều | costards |
Họ từ của costard
Câu hỏi thường gặp
costard nghĩa là gì?
costard (danh từ) nghĩa là cái đầu.
costard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của costard: giọng Anh (UK) /ˈkɒs.tə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒs.tə(ɹ)d/.