TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costard

UK/ˈkɒs.tə(ɹ)d/ US/ˈkɒs.tə(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

costard nghĩa là cái đầu.

Nghĩa của costard

Danh từ

  1. Loại táo lớn ở Anh.
  2. Đùa cợt Cái đầu.

Dạng từ của costard

Số nhiềucostards

Họ từ của costard

Câu hỏi thường gặp

costard nghĩa là gì?

costard (danh từ) nghĩa là cái đầu.

costard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costard: giọng Anh (UK) /ˈkɒs.tə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒs.tə(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.