TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coster

US/ˈkɑːs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

coster nghĩa là Người mua bán hàng rong (cá, hoa quả...).

Nghĩa của coster

Danh từ

  1. Người mua bán hàng rong (cá, hoa quả...).

Dạng từ của coster

Số nhiềucosters

Câu hỏi thường gặp

coster nghĩa là gì?

coster (danh từ) nghĩa là Người mua bán hàng rong (cá, hoa quả...).

coster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coster: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.