TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costean

giọng máy của trình duyệt

costean nghĩa là dò hướng vỉa.

Nghĩa của costean

Nội động từ

  1. Ngành mỏ Dò hướng vỉa.

Dạng từ của costean

Số nhiềucosteans
Ngôi thứ ba số ítcosteans
Hiện tại phân từ (-ing)costeaning
Quá khứ phân từcosteaned
Quá khứcosteaned

Câu hỏi thường gặp

costean nghĩa là gì?

costean (nội động từ) nghĩa là dò hướng vỉa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.