costean Nghegiọng máy của trình duyệt costean nghĩa là dò hướng vỉa. Nghĩa của costean Nội động từ Ngành mỏ Dò hướng vỉa. Dạng từ của costean Số nhiềucosteansNgôi thứ ba số ítcosteansHiện tại phân từ (-ing)costeaningQuá khứ phân từcosteanedQuá khứcosteaned Câu hỏi thường gặp costean nghĩa là gì?costean (nội động từ) nghĩa là dò hướng vỉa.