TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costiveness

UK/ˈkɒstɪvnəs/ giọng máy của trình duyệt

costiveness nghĩa là sự táo bón, tính keo kiệt, tính hà tiện.

Nghĩa của costiveness

Danh từ

  1. Sự táo bón.
  2. Tính keo kiệt, tính hà tiện, tính bủn xỉn.

Câu hỏi thường gặp

costiveness nghĩa là gì?

costiveness (danh từ) nghĩa là sự táo bón, tính keo kiệt, tính hà tiện.

costiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costiveness: giọng Anh (UK) /ˈkɒstɪvnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.