TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costliness

US/ˈkɔst.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

costliness nghĩa là sự đắt tiền, sự quý giá, sự tai hại.

Nghĩa của costliness

Danh từ

  1. Sự đắt tiền, sự quý giá.
  2. Sự hao tiền tốn của; sự tai hại.

Dạng từ của costliness

Số nhiềucostlinesses

Câu hỏi thường gặp

costliness nghĩa là gì?

costliness (danh từ) nghĩa là sự đắt tiền, sự quý giá, sự tai hại.

costliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costliness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔst.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.