costliness
US/ˈkɔst.li.nəs/
giọng máy của trình duyệt
costliness nghĩa là sự đắt tiền, sự quý giá, sự tai hại.
Nghĩa của costliness
Danh từ
- Sự đắt tiền, sự quý giá.
- Sự hao tiền tốn của; sự tai hại.
Dạng từ của costliness
| Số nhiều | costlinesses |
Câu hỏi thường gặp
costliness nghĩa là gì?
costliness (danh từ) nghĩa là sự đắt tiền, sự quý giá, sự tai hại.
costliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của costliness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔst.li.nəs/.