TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costive

UK/ˈkɒstɪv/ US/ˈkɑstɪv/ giọng máy của trình duyệt

costive nghĩa là táo bón, keo kiệt, hà tiện.

Nghĩa của costive

Tính từ

  1. Táo bón.
  2. Keo kiệt, hà tiện, bủn xỉn.
  3. Viết khó khăn, diễn đạt không thanh thoát.

Dạng từ của costive

So sánh hơnmore costive
So sánh nhấtmost costive

Họ từ của costive

Câu hỏi thường gặp

costive nghĩa là gì?

costive (tính từ) nghĩa là táo bón, keo kiệt, hà tiện.

costive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costive: giọng Anh (UK) /ˈkɒstɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑstɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.