TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costly

UK/ˈkɒst.li/ giọng máy của trình duyệt

costly nghĩa là đắt tiền, quý giá, tốn kém, tốn tiền.

Nghĩa của costly

Tính từ

  1. Đắt tiền, quý giá.
    • costly furnituređồ đạc đắt tiền
  2. Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).
    • a costly warmột cuộc chiến tranh hao tiền tốn của

Dạng từ của costly

So sánh hơncostlier
So sánh nhấtcostliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costly

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với costly

  • This is the world's most costly earthquake. Đây là trận động đất tốn kém nhất thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

costly nghĩa là gì?

costly (tính từ) nghĩa là đắt tiền, quý giá, tốn kém, tốn tiền.

costly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costly: giọng Anh (UK) /ˈkɒst.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.