costly
UK/ˈkɒst.li/
giọng máy của trình duyệt
costly nghĩa là đắt tiền, quý giá, tốn kém, tốn tiền.
Nghĩa của costly
Tính từ
- Đắt tiền, quý giá.
- costly furnituređồ đạc đắt tiền
- Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).
- a costly warmột cuộc chiến tranh hao tiền tốn của
Dạng từ của costly
| So sánh hơn | costlier |
| So sánh nhất | costliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với costly
- This is the world's most costly earthquake. Đây là trận động đất tốn kém nhất thế giới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
costly nghĩa là gì?
costly (tính từ) nghĩa là đắt tiền, quý giá, tốn kém, tốn tiền.
costly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của costly: giọng Anh (UK) /ˈkɒst.li/.