TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costmary

US/ˈkɔst.ˌmɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

costmary nghĩa là Loại cúc tây để làm thức ăn cho thơm.

Nghĩa của costmary

Danh từ

  1. Loại cúc tây để làm thức ăn cho thơm.

Dạng từ của costmary

Số nhiềucostmaries

Câu hỏi thường gặp

costmary nghĩa là gì?

costmary (danh từ) nghĩa là Loại cúc tây để làm thức ăn cho thơm.

costmary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costmary: giọng Mỹ (US) /ˈkɔst.ˌmɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.