TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cot-death

US/ˈkɑːt.ˈdɛθ/ giọng máy của trình duyệt

cot-death nghĩa là Tình trạng trẻ con ngủ rồi chết luôn.

Nghĩa của cot-death

Danh từ

  1. Tình trạng trẻ con ngủ rồi chết luôn.

Dạng từ của cot-death

Số nhiềucot deaths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cot-death

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cot-death nghĩa là gì?

cot-death (danh từ) nghĩa là Tình trạng trẻ con ngủ rồi chết luôn.

cot-death phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cot-death: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːt.ˈdɛθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.