TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cot

UK/kɒt/ US/kɑt/ giọng máy của trình duyệt

cot nghĩa là giường nhỏ, giường cũi, võng, cho vào lán.

Nghĩa của cot

Danh từ

  1. Giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ).
  2. Hàng hải Võng.
  3. Giường xếp
  4. Viết tắt Của cotangent.
  5. Lều, lán.
  6. Thơ ca Nhà tranh.

Ngoại động từ

  1. Cho (cừu...) vào lán.

Dạng từ của cot

Số nhiềucots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cot

Đồng nghĩa

Họ từ của cot

Câu hỏi thường gặp

cot nghĩa là gì?

cot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giường nhỏ, giường cũi, võng, cho vào lán.

cot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cot: giọng Anh (UK) /kɒt/, giọng Mỹ (US) /kɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.