cot
UK/kɒt/
US/kɑt/
giọng máy của trình duyệt
cot nghĩa là giường nhỏ, giường cũi, võng, cho vào lán.
Nghĩa của cot
Danh từ
- Giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ).
- Hàng hải Võng.
- Giường xếp
- Viết tắt Của cotangent.
- Lều, lán.
- Thơ ca Nhà tranh.
Ngoại động từ
- Cho (cừu...) vào lán.
Dạng từ của cot
| Số nhiều | cots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cot
Đồng nghĩa
Họ từ của cot
Câu hỏi thường gặp
cot nghĩa là gì?
cot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giường nhỏ, giường cũi, võng, cho vào lán.
cot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cot: giọng Anh (UK) /kɒt/, giọng Mỹ (US) /kɑt/.