cote
UK/kəʊt/
US/koʊt/
giọng máy của trình duyệt
cote nghĩa là cái chuồng.
Nghĩa của cote
Danh từ
- Cái chuồng (nhốt vật nuôi).
Dạng từ của cote
| Số nhiều | cotes |
| Ngôi thứ ba số ít | cotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coting |
| Quá khứ phân từ | coted |
| Quá khứ | coted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cote
Đồng nghĩa
Họ từ của cote
Câu hỏi thường gặp
cote nghĩa là gì?
cote (danh từ) nghĩa là cái chuồng.
cote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cote: giọng Anh (UK) /kəʊt/, giọng Mỹ (US) /koʊt/.