TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cote

UK/kəʊt/ US/koʊt/ giọng máy của trình duyệt

cote nghĩa là cái chuồng.

Nghĩa của cote

Danh từ

  1. Cái chuồng (nhốt vật nuôi).

Dạng từ của cote

Số nhiềucotes
Ngôi thứ ba số ítcotes
Hiện tại phân từ (-ing)coting
Quá khứ phân từcoted
Quá khứcoted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cote

Đồng nghĩa

Họ từ của cote

Câu hỏi thường gặp

cote nghĩa là gì?

cote (danh từ) nghĩa là cái chuồng.

cote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cote: giọng Anh (UK) /kəʊt/, giọng Mỹ (US) /koʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.