cotransplantation
giọng máy của trình duyệt
cotransplantation nghĩa là Việc cấy ghép hai hoặc nhiều thực thể cùng thời điểm.
Nghĩa của cotransplantation
Danh từ
- Việc cấy ghép hai hoặc nhiều thực thể cùng thời điểm.
Dạng từ của cotransplantation
| Số nhiều | cotransplantations |
Câu hỏi thường gặp
cotransplantation nghĩa là gì?
cotransplantation (danh từ) nghĩa là Việc cấy ghép hai hoặc nhiều thực thể cùng thời điểm.