TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cotta

US/ˈkɑː.tə/ giọng máy của trình duyệt

cotta nghĩa là Áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp mặc.

Nghĩa của cotta

Danh từ

  1. Áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp mặc.

Dạng từ của cotta

Số nhiềucottas

Câu hỏi thường gặp

cotta nghĩa là gì?

cotta (danh từ) nghĩa là Áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp mặc.

cotta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cotta: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.