cotta
US/ˈkɑː.tə/
giọng máy của trình duyệt
cotta nghĩa là Áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp mặc.
Nghĩa của cotta
Danh từ
- Áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp mặc.
Dạng từ của cotta
| Số nhiều | cottas |
Câu hỏi thường gặp
cotta nghĩa là gì?
cotta (danh từ) nghĩa là Áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp mặc.
cotta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cotta: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.tə/.