coucal
giọng máy của trình duyệt
coucal nghĩa là bìm bịp.
Nghĩa của coucal
Danh từ
- Bìm bịp.
Dạng từ của coucal
| Số nhiều | coucals |
Câu hỏi thường gặp
coucal nghĩa là gì?
coucal (danh từ) nghĩa là bìm bịp.
coucal nghĩa là bìm bịp.
| Số nhiều | coucals |
coucal (danh từ) nghĩa là bìm bịp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.