TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coulee

UK/ˈkuːli/ US/ˈkuli/ giọng máy của trình duyệt

coulee nghĩa là lớp dung nham dày, khe sâu.

Nghĩa của coulee

Danh từ

  1. Lớp dung nham dày.
  2. Từ mỹ, nghĩa mỹ Khe sâu.

Dạng từ của coulee

Số nhiềucoulees

Câu hỏi thường gặp

coulee nghĩa là gì?

coulee (danh từ) nghĩa là lớp dung nham dày, khe sâu.

coulee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coulee: giọng Anh (UK) /ˈkuːli/, giọng Mỹ (US) /ˈkuli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.