TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coulisse

UK/kuːˈliːs/ US/kuːˈliːs/ giọng máy của trình duyệt

coulisse nghĩa là hậu trường, rãnh trượt.

Nghĩa của coulisse

Danh từ

  1. Sân khấu Hậu trường.
  2. Kỹ thuật Rãnh trượt.

Dạng từ của coulisse

Số nhiềucoulisses

Câu hỏi thường gặp

coulisse nghĩa là gì?

coulisse (danh từ) nghĩa là hậu trường, rãnh trượt.

coulisse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coulisse: giọng Anh (UK) /kuːˈliːs/, giọng Mỹ (US) /kuːˈliːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.