coulisse
UK/kuːˈliːs/
US/kuːˈliːs/
giọng máy của trình duyệt
coulisse nghĩa là hậu trường, rãnh trượt.
Nghĩa của coulisse
Danh từ
- Sân khấu Hậu trường.
- Kỹ thuật Rãnh trượt.
Dạng từ của coulisse
| Số nhiều | coulisses |
Câu hỏi thường gặp
coulisse nghĩa là gì?
coulisse (danh từ) nghĩa là hậu trường, rãnh trượt.
coulisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coulisse: giọng Anh (UK) /kuːˈliːs/, giọng Mỹ (US) /kuːˈliːs/.