TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

couloir

UK/kulˈwɑɹ/ US/kulˈwɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

couloir nghĩa là hẻm.

Nghĩa của couloir

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Hẻm.

Dạng từ của couloir

Số nhiềucouloirs

Câu hỏi thường gặp

couloir nghĩa là gì?

couloir (danh từ) nghĩa là hẻm.

couloir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couloir: giọng Anh (UK) /kulˈwɑɹ/, giọng Mỹ (US) /kulˈwɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.