couloir
UK/kulˈwɑɹ/
US/kulˈwɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
couloir nghĩa là hẻm.
Nghĩa của couloir
Danh từ
- Địa lý,địa chất Hẻm.
Dạng từ của couloir
| Số nhiều | couloirs |
Câu hỏi thường gặp
couloir nghĩa là gì?
couloir (danh từ) nghĩa là hẻm.
couloir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couloir: giọng Anh (UK) /kulˈwɑɹ/, giọng Mỹ (US) /kulˈwɑɹ/.