TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coulomb

UK/ˈkuː.lɒm/ US/ˈku.lɑm/ giọng máy của trình duyệt

coulomb nghĩa là culông, coulomb.

Nghĩa của coulomb

Danh từ

  1. Điện học Culông, đơn vị đo điện tích trong hệ đo lường quốc tế; đặt tên theo nhà vật lý Pháp Charles-Augustin de Coulomb.

Dạng từ của coulomb

Số nhiềucoulombs

Câu hỏi thường gặp

coulomb nghĩa là gì?

coulomb (danh từ) nghĩa là culông, coulomb.

coulomb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coulomb: giọng Anh (UK) /ˈkuː.lɒm/, giọng Mỹ (US) /ˈku.lɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.