TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counsel-keeper

US/ˈkɑʊnt.səl.ˈki.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

counsel-keeper nghĩa là người giữ bí mật.

Nghĩa của counsel-keeper

Danh từ

  1. Người giữ bí mật.

Câu hỏi thường gặp

counsel-keeper nghĩa là gì?

counsel-keeper (danh từ) nghĩa là người giữ bí mật.

counsel-keeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counsel-keeper: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊnt.səl.ˈki.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.