counsel-keeping
US/ˈkɑʊnt.səl.ˈki.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
counsel-keeping nghĩa là việc giữ bí mật.
Nghĩa của counsel-keeping
Danh từ
- Việc giữ bí mật.
Câu hỏi thường gặp
counsel-keeping nghĩa là gì?
counsel-keeping (danh từ) nghĩa là việc giữ bí mật.
counsel-keeping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counsel-keeping: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊnt.səl.ˈki.piɳ/.