count one's chickens before they are hatched
giọng máy của trình duyệt
count one's chickens before they are hatched nghĩa là (Tục ngữ) Chưa đẻ đã đặt tên.
Nghĩa của count one's chickens before they are hatched
Cụm từ
- (Tục ngữ) Chưa đẻ đã đặt tên.
Câu hỏi thường gặp
count one's chickens before they are hatched nghĩa là gì?
count one's chickens before they are hatched (cụm từ) nghĩa là (Tục ngữ) Chưa đẻ đã đặt tên.