count up
giọng máy của trình duyệt
count up nghĩa là cộng sổ, tính sổ.
Nghĩa của count up
Cụm động từ
- Cộng sổ, tính sổ.
Dạng từ của count up
| Ngôi thứ ba số ít | counts up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counting up |
| Quá khứ phân từ | counted up |
| Quá khứ | counted up |
| Số nhiều | count-ups |
Câu hỏi thường gặp
count up nghĩa là gì?
count up (cụm động từ) nghĩa là cộng sổ, tính sổ.