TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

count up

giọng máy của trình duyệt

count up nghĩa là cộng sổ, tính sổ.

Nghĩa của count up

Cụm động từ

  1. Cộng sổ, tính sổ.

Dạng từ của count up

Ngôi thứ ba số ítcounts up
Hiện tại phân từ (-ing)counting up
Quá khứ phân từcounted up
Quá khứcounted up
Số nhiềucount-ups

Câu hỏi thường gặp

count up nghĩa là gì?

count up (cụm động từ) nghĩa là cộng sổ, tính sổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.