TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-offer

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈɔ.fɜː/ giọng máy của trình duyệt

counter-offer nghĩa là Đơn chào giá có tính cách triệt hạ một đơn chào giá khác.

Nghĩa của counter-offer

Danh từ

  1. Đơn chào giá có tính cách triệt hạ một đơn chào giá khác.

Câu hỏi thường gặp

counter-offer nghĩa là gì?

counter-offer (danh từ) nghĩa là Đơn chào giá có tính cách triệt hạ một đơn chào giá khác.

counter-offer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-offer: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈɔ.fɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.