counter-pace
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈpeɪs/
giọng máy của trình duyệt
counter-pace nghĩa là thủ đoạn đối phó.
Nghĩa của counter-pace
Danh từ
- Thủ đoạn (chiến lược) đối phó.
Câu hỏi thường gặp
counter-pace nghĩa là gì?
counter-pace (danh từ) nghĩa là thủ đoạn đối phó.
counter-pace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counter-pace: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈpeɪs/.