countercharge
giọng máy của trình duyệt
countercharge nghĩa là sự phản công, phản công, buộc tội chống lại.
Nghĩa của countercharge
Danh từ
- Sự phản công.
- Pháp lý Sự buộc tội chống lại; lời buộc tội chống lại.
Ngoại động từ
- Phản công.
- Pháp lý Buộc tội chống lại.
Dạng từ của countercharge
| Số nhiều | countercharges |
| Ngôi thứ ba số ít | countercharges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | countercharging |
| Quá khứ phân từ | countercharged |
| Quá khứ | countercharged |
Câu hỏi thường gặp
countercharge nghĩa là gì?
countercharge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự phản công, phản công, buộc tội chống lại.