TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countercharge

giọng máy của trình duyệt

countercharge nghĩa là sự phản công, phản công, buộc tội chống lại.

Nghĩa của countercharge

Danh từ

  1. Sự phản công.
  2. Pháp lý Sự buộc tội chống lại; lời buộc tội chống lại.

Ngoại động từ

  1. Phản công.
  2. Pháp lý Buộc tội chống lại.

Dạng từ của countercharge

Số nhiềucountercharges
Ngôi thứ ba số ítcountercharges
Hiện tại phân từ (-ing)countercharging
Quá khứ phân từcountercharged
Quá khứcountercharged

Câu hỏi thường gặp

countercharge nghĩa là gì?

countercharge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự phản công, phản công, buộc tội chống lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.