counterbalance
UK/ˌkaʊntəˈbæləns/
US/ˌkaʊntɚˈbæləns/
giọng máy của trình duyệt
counterbalance nghĩa là làm ngang bằng.
Nghĩa của counterbalance
Ngoại động từ
- Làm ngang bằng.
Dạng từ của counterbalance
| Số nhiều | counterbalances |
| Ngôi thứ ba số ít | counterbalances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counterbalancing |
| Quá khứ phân từ | counterbalanced |
| Quá khứ | counterbalanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counterbalance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
counterbalance nghĩa là gì?
counterbalance (ngoại động từ) nghĩa là làm ngang bằng.
counterbalance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counterbalance: giọng Anh (UK) /ˌkaʊntəˈbæləns/, giọng Mỹ (US) /ˌkaʊntɚˈbæləns/.