countercheck
giọng máy của trình duyệt
countercheck nghĩa là sự chặn lại, sự cản trở, sự chống lại, cái cản trở.
Nghĩa của countercheck
Danh từ
- Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.
- Sự chống lại, cái cản trở.
Dạng từ của countercheck
| Số nhiều | counterchecks |
| Ngôi thứ ba số ít | counterchecks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counterchecking |
| Quá khứ phân từ | counterchecked |
| Quá khứ | counterchecked |
Câu hỏi thường gặp
countercheck nghĩa là gì?
countercheck (danh từ) nghĩa là sự chặn lại, sự cản trở, sự chống lại, cái cản trở.