TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counterinsurgency

giọng máy của trình duyệt

counterinsurgency nghĩa là phản du kích, chống du kích.

Nghĩa của counterinsurgency

Danh từ

  1. Phản du kích, chống du kích.
    • a military and civilian counterinsurgency strategy in Afghanistanmột chiến lược dân sự và quân sự chống chiến tranh du kích ở Afghannistan

Dạng từ của counterinsurgency

Số nhiềucounterinsurgencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counterinsurgency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

counterinsurgency nghĩa là gì?

counterinsurgency (danh từ) nghĩa là phản du kích, chống du kích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.