counterinsurgency
giọng máy của trình duyệt
counterinsurgency nghĩa là phản du kích, chống du kích.
Nghĩa của counterinsurgency
Danh từ
- Phản du kích, chống du kích.
- a military and civilian counterinsurgency strategy in Afghanistanmột chiến lược dân sự và quân sự chống chiến tranh du kích ở Afghannistan
Dạng từ của counterinsurgency
| Số nhiều | counterinsurgencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counterinsurgency
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
counterinsurgency nghĩa là gì?
counterinsurgency (danh từ) nghĩa là phản du kích, chống du kích.