TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counterplot

UK/ˈkaʊn.tə.plɒt/ US/ˈkaʊn.tɚ.plɑt/ giọng máy của trình duyệt

counterplot nghĩa là phản kế.

Nghĩa của counterplot

Danh từ

  1. Kẻ chống lại âm mưu, phản kế.

Ngoại động từ

  1. Dùng phản kế để chống lại (một âm mưu...).

Dạng từ của counterplot

Số nhiềucounterplots
Ngôi thứ ba số ítcounterplots
Hiện tại phân từ (-ing)counterplotting
Quá khứ phân từcounterplotted
Quá khứcounterplotted

Câu hỏi thường gặp

counterplot nghĩa là gì?

counterplot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phản kế.

counterplot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counterplot: giọng Anh (UK) /ˈkaʊn.tə.plɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊn.tɚ.plɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.