counterplot
UK/ˈkaʊn.tə.plɒt/
US/ˈkaʊn.tɚ.plɑt/
giọng máy của trình duyệt
counterplot nghĩa là phản kế.
Nghĩa của counterplot
Danh từ
- Kẻ chống lại âm mưu, phản kế.
Ngoại động từ
- Dùng phản kế để chống lại (một âm mưu...).
Dạng từ của counterplot
| Số nhiều | counterplots |
| Ngôi thứ ba số ít | counterplots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counterplotting |
| Quá khứ phân từ | counterplotted |
| Quá khứ | counterplotted |
Câu hỏi thường gặp
counterplot nghĩa là gì?
counterplot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phản kế.
counterplot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counterplot: giọng Anh (UK) /ˈkaʊn.tə.plɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊn.tɚ.plɑt/.