counterpart
UK/ˈkaʊntəˌpɑːt/
US/ˈkaʊntɚˌpɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
counterpart nghĩa là bản sao, bản đối chiếu, người giống hệt, vật giống hệt.
Nghĩa của counterpart
Danh từ
- Bản sao, bản đối chiếu.
- Người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác).
- Bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung.
Dạng từ của counterpart
| Số nhiều | counterparts |
| Ngôi thứ ba số ít | counterparts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counterparting |
| Quá khứ phân từ | counterparted |
| Quá khứ | counterparted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counterpart
Đồng nghĩa
Họ từ của counterpart
Câu hỏi thường gặp
counterpart nghĩa là gì?
counterpart (danh từ) nghĩa là bản sao, bản đối chiếu, người giống hệt, vật giống hệt.
counterpart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counterpart: giọng Anh (UK) /ˈkaʊntəˌpɑːt/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntɚˌpɑɹt/.