TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counterpoise

UK/ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/ US/ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/ giọng máy của trình duyệt

counterpoise nghĩa là đối trọng, lực lượng ngang hàng, sự thăng bằng.

Nghĩa của counterpoise

Danh từ

  1. Đối trọng, lực lượng ngang hàng, ảnh hưởng ngang bằng.
  2. Sự thăng bằng.
  3. Vật lý Lưới đất.

Ngoại động từ

  1. Như Counterbalance.

Dạng từ của counterpoise

Số nhiềucounterpoises
Ngôi thứ ba số ítcounterpoises
Hiện tại phân từ (-ing)counterpoising
Quá khứ phân từcounterpoised
Quá khứcounterpoised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counterpoise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

counterpoise nghĩa là gì?

counterpoise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đối trọng, lực lượng ngang hàng, sự thăng bằng.

counterpoise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counterpoise: giọng Anh (UK) /ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.