TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countersink

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌsɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

countersink nghĩa là khoét loe miệng.

Nghĩa của countersink

Ngoại động từ

  1. Khoét loe miệng (để đánh bóng hoặc ốc bắt vào không lồi lên).
  2. Đóng (đầu đinh) vào lỗ khoét loe miệng, bắt (đầu ốc) vào lỗ khoét loe miệng.

Dạng từ của countersink

Số nhiềucountersinks
Ngôi thứ ba số ítcountersinks
Hiện tại phân từ (-ing)countersinking
Quá khứcountersank
Quá khứ phân từcountersunk

Họ từ của countersink

Câu hỏi thường gặp

countersink nghĩa là gì?

countersink (ngoại động từ) nghĩa là khoét loe miệng.

countersink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của countersink: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˌsɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.