countersink
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌsɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
countersink nghĩa là khoét loe miệng.
Nghĩa của countersink
Ngoại động từ
- Khoét loe miệng (để đánh bóng hoặc ốc bắt vào không lồi lên).
- Đóng (đầu đinh) vào lỗ khoét loe miệng, bắt (đầu ốc) vào lỗ khoét loe miệng.
Dạng từ của countersink
| Số nhiều | countersinks |
| Ngôi thứ ba số ít | countersinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | countersinking |
| Quá khứ | countersank |
| Quá khứ phân từ | countersunk |
Họ từ của countersink
Câu hỏi thường gặp
countersink nghĩa là gì?
countersink (ngoại động từ) nghĩa là khoét loe miệng.
countersink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của countersink: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˌsɪŋk/.