TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counterview

UK/ˈkaʊntə(ɹ)ˌvjuː/ US/ˈkaʊntə(ɹ)ˌvjuː/ giọng máy của trình duyệt

counterview nghĩa là quan điểm đối lập, ý kiến bác lại.

Nghĩa của counterview

Danh từ

  1. Quan điểm đối lập; ý kiến bác lại.

Dạng từ của counterview

Số nhiềucounterviews

Câu hỏi thường gặp

counterview nghĩa là gì?

counterview (danh từ) nghĩa là quan điểm đối lập, ý kiến bác lại.

counterview phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counterview: giọng Anh (UK) /ˈkaʊntə(ɹ)ˌvjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntə(ɹ)ˌvjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.