countrified
UK/ˈkʌntɹɪfʌɪd/
giọng máy của trình duyệt
countrified nghĩa là có vẻ nông thôn.
Nghĩa của countrified
Tính từ
- Có tính chất nông thôn, có vẻ nông thôn.
Dạng từ của countrified
| So sánh hơn | more countrified |
| So sánh nhất | most countrified |
Câu hỏi thường gặp
countrified nghĩa là gì?
countrified (tính từ) nghĩa là có vẻ nông thôn.
countrified phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của countrified: giọng Anh (UK) /ˈkʌntɹɪfʌɪd/.