TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countrified

UK/ˈkʌntɹɪfʌɪd/ giọng máy của trình duyệt

countrified nghĩa là có vẻ nông thôn.

Nghĩa của countrified

Tính từ

  1. Có tính chất nông thôn, có vẻ nông thôn.

Dạng từ của countrified

So sánh hơnmore countrified
So sánh nhấtmost countrified

Câu hỏi thường gặp

countrified nghĩa là gì?

countrified (tính từ) nghĩa là có vẻ nông thôn.

countrified phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của countrified: giọng Anh (UK) /ˈkʌntɹɪfʌɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.