countrify
UK/ˈkʌn.tɹɪ.fʌɪ/
US/ˈkən.tɹəˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
countrify nghĩa là nông thôn hoá, thôn dã hoá.
Nghĩa của countrify
Ngoại động từ
- Nông thôn hoá; thôn dã hoá.
Dạng từ của countrify
| Ngôi thứ ba số ít | countrifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | countrifying |
| Quá khứ phân từ | countrified |
| Quá khứ | countrified |
Câu hỏi thường gặp
countrify nghĩa là gì?
countrify (ngoại động từ) nghĩa là nông thôn hoá, thôn dã hoá.
countrify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của countrify: giọng Anh (UK) /ˈkʌn.tɹɪ.fʌɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkən.tɹəˌfaɪ/.