countless
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaʊntləs/
US/ˈkaʊntləs/
giọng máy của trình duyệt
countless nghĩa là vô số, vô kể.
Nghĩa của countless
Tính từ
- Vô số, vô kể, không đếm xuể.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với countless
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của countless
Câu ví dụ với countless
- Countless stars were twinkling in the sky. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
countless nghĩa là gì?
countless (tính từ) nghĩa là vô số, vô kể.
countless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của countless: giọng Anh (UK) /ˈkaʊntləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntləs/.