country
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌntɹi/
US/ˈkʌntɹi/
giọng máy của trình duyệt
country nghĩa là nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc.
Nghĩa của country
Danh từ
- Nước, quốc gia.
- Đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở.
- Nhân dân (một nước).
- Số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực.
- densely wooded countryvùng cây cối rậm rạp
- this is unknown country to međó là một vùng mà tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó là một lĩnh vực xa lạ đối với tôi
- Số ít nông thôn, thôn dã.
- to live in the countrysống ở nông thôn
- the country lifeđời sống (cách sinh hoạt) ở nông thôn
Dạng từ của country
| Số nhiều | countries |
| So sánh hơn | countrier |
| So sánh nhất | countriest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với country
Đồng nghĩa
Họ từ của country
Cụm từ, thành ngữ với country
- to go (appeal) to the country — Giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại.
- country bumpkin — Nhà quê, hai lúa.
- country code — Mã số quốc gia.
- country music — Nhạc đồng quê, đồng quê.
Câu ví dụ với country
- The country was gearing up for war. Đất nước khi đó đang chuẩn bị sẵn sàng cho chiến tranh.
- Social customs vary from country to country. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
- He gave his life for his country. Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình.
- This country successfully conducted a nuclear experiment. Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
- They say Australia is a beautiful country. Người ta nói Úc là một quốc gia xinh đẹp.
- I left my country five years ago. Tôi rời đất nước mình năm năm trước.
- That's a historical moment for our country. Đó là khoảnh khắc lịch sử của nước ta.
- Italy is a very beautiful country. Ý là một đất nước rất đẹp
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
country nghĩa là gì?
country (danh từ) nghĩa là nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc.
country phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của country: giọng Anh (UK) /ˈkʌntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌntɹi/.