TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

country-dance

US/ˈkən.tri.ˈdænts/ giọng máy của trình duyệt

country-dance nghĩa là điệu vũ sóng đôi.

Nghĩa của country-dance

Danh từ

  1. Anh Điệu vũ sóng đôi.

Dạng từ của country-dance

Số nhiềucountry dances
Ngôi thứ ba số ítcountry dances
Hiện tại phân từ (-ing)country dancing
Quá khứ phân từcountry danced
Quá khứcountry danced

Câu hỏi thường gặp

country-dance nghĩa là gì?

country-dance (danh từ) nghĩa là điệu vũ sóng đôi.

country-dance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của country-dance: giọng Mỹ (US) /ˈkən.tri.ˈdænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.