country-dance
US/ˈkən.tri.ˈdænts/
giọng máy của trình duyệt
country-dance nghĩa là điệu vũ sóng đôi.
Nghĩa của country-dance
Danh từ
- Anh Điệu vũ sóng đôi.
Dạng từ của country-dance
| Số nhiều | country dances |
| Ngôi thứ ba số ít | country dances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | country dancing |
| Quá khứ phân từ | country danced |
| Quá khứ | country danced |
Câu hỏi thường gặp
country-dance nghĩa là gì?
country-dance (danh từ) nghĩa là điệu vũ sóng đôi.
country-dance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của country-dance: giọng Mỹ (US) /ˈkən.tri.ˈdænts/.