coupé
UK/kuːˈpeɪ/
US/kuːˈpeɪ/
giọng máy của trình duyệt
coupé nghĩa là Xe ngựa hai chỗ ngồi.
Nghĩa của coupé
Danh từ
- Xe ngựa hai chỗ ngồi.
- Xe ô tô hai chỗ ngồi.
- Ngăn buồng cuối toa (xe lửa).
Dạng từ của coupé
| Số nhiều | coupés |
Câu hỏi thường gặp
coupé nghĩa là gì?
coupé (danh từ) nghĩa là Xe ngựa hai chỗ ngồi.
coupé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coupé: giọng Anh (UK) /kuːˈpeɪ/, giọng Mỹ (US) /kuːˈpeɪ/.