TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coupé

UK/kuːˈpeɪ/ US/kuːˈpeɪ/ giọng máy của trình duyệt

coupé nghĩa là Xe ngựa hai chỗ ngồi.

Nghĩa của coupé

Danh từ

  1. Xe ngựa hai chỗ ngồi.
  2. Xe ô tô hai chỗ ngồi.
  3. Ngăn buồng cuối toa (xe lửa).

Dạng từ của coupé

Số nhiềucoupés

Câu hỏi thường gặp

coupé nghĩa là gì?

coupé (danh từ) nghĩa là Xe ngựa hai chỗ ngồi.

coupé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coupé: giọng Anh (UK) /kuːˈpeɪ/, giọng Mỹ (US) /kuːˈpeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.