TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

couplet

UK/ˈkʌp.lət/ US/ˈkʌp.lət/ giọng máy của trình duyệt

couplet nghĩa là cặp câu, đối, câu đối.

Nghĩa của couplet

Danh từ

  1. Thơ ca Cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ).

Dạng từ của couplet

Số nhiềucouplets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couplet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

couplet nghĩa là gì?

couplet (danh từ) nghĩa là cặp câu, đối, câu đối.

couplet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couplet: giọng Anh (UK) /ˈkʌp.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌp.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.