TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

duo

UK/ˈdjuː.əʊ/ US/ˈdu.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

duo nghĩa là bộ đôi.

Nghĩa của duo

Danh từ

  1. Âm nhạc Bộ đôi.

Dạng từ của duo

Số nhiềuduos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duo

Đồng nghĩa

Họ từ của duo

Câu hỏi thường gặp

duo nghĩa là gì?

duo (danh từ) nghĩa là bộ đôi.

duo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duo: giọng Anh (UK) /ˈdjuː.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdu.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.