courageously
US/kə.ˈreɪ.dʒəs.li/
giọng máy của trình duyệt
courageously nghĩa là can đảm, dũng cảm.
Nghĩa của courageously
Phó từ
- Can đảm, dũng cảm.
Dạng từ của courageously
| So sánh hơn | more courageously |
| So sánh nhất | most courageously |
Câu hỏi thường gặp
courageously nghĩa là gì?
courageously (phó từ) nghĩa là can đảm, dũng cảm.
courageously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courageously: giọng Mỹ (US) /kə.ˈreɪ.dʒəs.li/.