TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

courante

UK/kuːˈɹɑnt/ US/kuːˈɹɑnt/ giọng máy của trình duyệt

courante nghĩa là Điệu vũ cua-răng.

Nghĩa của courante

Danh từ

  1. Điệu vũ cua-răng.
  2. Nhạc nhảy cua-răng.

Dạng từ của courante

Số nhiềucourantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courante

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

courante nghĩa là gì?

courante (danh từ) nghĩa là Điệu vũ cua-răng.

courante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courante: giọng Anh (UK) /kuːˈɹɑnt/, giọng Mỹ (US) /kuːˈɹɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.