TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

courageous

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈɹeɪd͡ʒəs/ US/kəˈɹeɪd͡ʒəs/ giọng máy của trình duyệt

courageous nghĩa là can đảm, dũng cảm.

Nghĩa của courageous

Tính từ

  1. Can đảm, dũng cảm.

Dạng từ của courageous

So sánh hơnmore courageous
So sánh nhấtmost courageous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courageous

Đồng nghĩa

Họ từ của courageous

Câu ví dụ với courageous

  • To pick a fight with her, that's courageous. Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.
  • Are you courageous? Bạn có can đảm không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

courageous nghĩa là gì?

courageous (tính từ) nghĩa là can đảm, dũng cảm.

courageous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courageous: giọng Anh (UK) /kəˈɹeɪd͡ʒəs/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹeɪd͡ʒəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.