TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

court-day

US/ˈkɔrt.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

court-day nghĩa là ngày mở phiên toà, ngày xét xử.

Nghĩa của court-day

Danh từ

  1. Ngày mở phiên toà; ngày xét xử.

Câu hỏi thường gặp

court-day nghĩa là gì?

court-day (danh từ) nghĩa là ngày mở phiên toà, ngày xét xử.

court-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của court-day: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.