TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

court-dress

US/ˈkɔrt.ˈdrɛs/ giọng máy của trình duyệt

court-dress nghĩa là triều phục, áo chầu.

Nghĩa của court-dress

Danh từ

  1. Triều phục; áo chầu.

Câu hỏi thường gặp

court-dress nghĩa là gì?

court-dress (danh từ) nghĩa là triều phục, áo chầu.

court-dress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của court-dress: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈdrɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.