TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

court-card

US/ˈkɔrt.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

court-card nghĩa là Quân bài có hình người (quân K, Q, J).

Nghĩa của court-card

Danh từ

  1. Quân bài có hình người (quân K, Q, J).

Dạng từ của court-card

Số nhiềucourt cards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với court-card

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

court-card nghĩa là gì?

court-card (danh từ) nghĩa là Quân bài có hình người (quân K, Q, J).

court-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của court-card: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.