TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

court-fool

US/ˈkɔrt.ˈfuːl/ giọng máy của trình duyệt

court-fool nghĩa là sủng thần, lộng thần.

Nghĩa của court-fool

Danh từ

  1. Sủng thần; lộng thần.

Câu hỏi thường gặp

court-fool nghĩa là gì?

court-fool (danh từ) nghĩa là sủng thần, lộng thần.

court-fool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của court-fool: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈfuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.