TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

court-hand

US/ˈkɔrt.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

court-hand nghĩa là Lối chữ viết trong giấy tờ cho triều đình.

Nghĩa của court-hand

Danh từ

  1. Lối chữ viết trong giấy tờ cho triều đình.

Câu hỏi thường gặp

court-hand nghĩa là gì?

court-hand (danh từ) nghĩa là Lối chữ viết trong giấy tờ cho triều đình.

court-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của court-hand: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.