court-hand nghĩa là Lối chữ viết trong giấy tờ cho triều đình.
Nghĩa của court-hand
Danh từ
Lối chữ viết trong giấy tờ cho triều đình.
Câu hỏi thường gặp
court-hand nghĩa là gì?
court-hand (danh từ) nghĩa là Lối chữ viết trong giấy tờ cho triều đình.
court-hand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của court-hand: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈhænd/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.